RAID: Shadow Legends

Hướng dẫn Jack Mùa Gặt (Harvest Jack)

  • Legendary
  • Spirit
  • HP
  • Undead Hordes

Điều khiển HP Spirit Legendary Undead Hordes đã được cân bằng lại năm 2026: xóa buff diện rộng đủ điều kiện, Decrease ATK và Block Buffs, sau đó tự nhận Extra Turn thành True Fear / dự phòng Sleep không thể kháng, được hỗ trợ bởi Fear đánh ba lần cướp buff và ức chế thời gian buff phản ứng. Undead Hordes Faction Wars. Xóa buff và điều khiển đợt PvE. Điều khiển tấn công/phòng thủ Arena khi được tinh chỉnh tốc độ/chính xác đúng cách. Hydra như tiện ích Block Buffs/Decrease ATK có điều kiện, không phải bộ kỹ năng hoàn chỉnh cho boss Hydra.

Dùng tốt nhất trong: Undead Hordes Faction Wars · Doom Tower normal/hard waves · Classic Arena offense / Live Arena control · Classic Arena defense / Tag Team Arena defense

Kỹ năng

  • Harvest of Fear — Tấn công 1 kẻ địch 3 lần. Mỗi đòn đánh có 50% cơ hội đánh cắp 1 buff ngẫu nhiên từ mục tiêu. Mỗi đòn đánh cũng có 50% cơ hội đặt debuff Fear trong 1 lượt. Cơ hội Fear tăng lên 100% nếu mục tiêu không có buff nào đang hoạt động.
  • Dreams to Ash · CD 4→3 — Tấn công tất cả kẻ địch. Loại bỏ tất cả buff khỏi mỗi mục tiêu. Sau đó đặt debuff 50% Decrease ATK và debuff Block Buffs lên tất cả kẻ địch trong 2 lượt. Sau đó ban một Extra Turn.
  • Lord of Terror · CD 4→3 — Tấn công tất cả kẻ địch. Có 75% cơ hội đặt True Fear trong 2 lượt. Cũng đặt 30% Decrease SPD trong 2 lượt và giảm Turn Meter của mỗi mục tiêu đi 30% nếu True Fear được đặt. Có 75% cơ hội đặt Sleep không thể kháng trong 1 lượt nếu True Fear không được đặt. Cũng giảm Turn Meter của mỗi mục tiêu đi 30%.
  • Leering Grin — Bất cứ khi nào đồng minh bị tấn công, có 50% cơ hội giảm thời gian của tất cả buff trên kẻ tấn công đi 1 lượt. Bất cứ khi nào Harvest Jack bị tấn công, cơ hội tăng lên 100%. Harvest Jack miễn nhiễm với debuff Fear.

Build đề xuất

Bộ trang bị: Perception

Ưu tiên chỉ số: SPD for A2->A3 initiative and control cadence › ACC to land A1 steal/Fear, A2 strip/debuffs, A3 True Fear where target accepts them › HP% for high HP base resilience and modest native HP-damage coefficients › DEF% for damage survival (925 base DEF) › RES where go-second or high-end PvP requires resisting control › C.RATE/C.DMG only for explicitly planned secondary damage; not primary control

Hiệp lực

  • Hoàng Tử Kymar — Kymar có thể đặt lại hồi chiêu kỹ năng đồng minh và cung cấp Turn Meter cho đồng minh, giúp Jack lấy lại quyền truy cập
  • Quý Bà Kimi — Kimi cung cấp Increase SPD, Increase ACC cho đội và tăng Turn Meter, giúp Jack hành động sớm và đặt điều khiển đối phươn
  • Mithrala Khắc Tinh Sinh Mệnh — Mithrala có thể cung cấp thanh tẩy đồng minh, khiên và buff DEF/ATK để hỗ trợ một controller; Jack đóng góp việc tước bu
  • Trọng Tài — Arbiter cung cấp Turn Meter cho đội và hồi sinh/Increase ATK, cho phép thiết lập A2 của Jack sớm hơn và bù đắp việc thiế
  • Người Tìm Kiếm — Seeker cung cấp di chuyển Turn Meter cho đội và tiện ích tấn công cho đồng minh; Jack đóng góp áp lực chống buff đối phư
  • Uugo — Uugo đóng góp AoE Decrease DEF và Block Buffs; Jack cung cấp một lớp tước buff bổ sung khác, Decrease ATK và Extra Turn.